Máy Phân Tích MÀU, QUANG PHỔ KONICA Cm-2600d

Máy Phân Tích MÀU, QUANG PHỔ KONICA Cm-2600d

Máy Phân Tích MÀU, QUANG PHỔ KONICA Cm-2600d

Máy Phân Tích MÀU, QUANG PHỔ KONICA Cm-2600d

Máy Phân Tích MÀU, QUANG PHỔ KONICA Cm-2600d
Máy Phân Tích MÀU, QUANG PHỔ KONICA Cm-2600d

Sản Phẩm

  • Máy Phân Tích MÀU, QUANG PHỔ KONICA Cm-2600d

  • Giá : Liên hệ
  • MASP : CM-2600d
  • Nhà sản xuất : KONIKA MINOLTA
  • Là dạng máy xách tay, có độ tinh vi cao, độ chính xác cao. Vận dụng nguyên lý CIE No15, kết cấu quang học d/8, đạt tiêu chuẩn quốc tế: JIS Z8722 DIN5033, ISO.7724/1/CIE/ASTM ASTME1164. Không có tia UV (có thể chọn mua). Ống kính đo: CM-2600d: Ø8mm/3mm (có thể chọn mua)/ CM-2500d: Ø8mm. Lựa chọn chế độ SCI/ SCE. Ứng dụng đa dạng trong các ngành phun sơn, ngành may mặc, công nghiệp thực phẩm, ngành nông ngư nghiệp, ngành in ấn, và trong ngành y dược. Có thể kết nối với CCM (phần mểm phối màu) hoặc QC (phần mềm quản lí màu).

Chi tiết Sản phẩm Chi tiết Sản phẩm

Hình ảnh : semiki bàn giao máy đo màu KONICA MINOLTA CM-3600A

 

CM-2600d Spectrophotometer

Model
CM-2600d
Illumination / observation system
d/8 (diffuse illumination, 8-degree viewing ), equipped with simultaneous measurement of SCI (specular component included)/SCE (specular component excluded) Conforms to CIE No.15,ISO 7724/1,ASTM E1164,DIN 5033 Teil7 and JIS Z8722 Condition C standard.
Sphere Size
Φ52mm
Light-receiving element
Silicon photodiode array (dual 40 elements)
Spectral separation device
Diffraction grating
Wavelength range
360nm to 740nm
Wavelength pitch
10nm
Half bandwidth
Approx. 10nm
Reflectance range
0 to 175%, resolution: 0.01%
Light source
3 pulsed xenon lamps
Measurement time
Approx. 1.5 seconds (approx. 2 seconds for fluorescent measurement)
Minimum interval between measurements
3 seconds for SCI/SCE (4 seconds for fluorescent measurement)
Battery performance
Alkaline manganese:approx. 1000 measurements
Measurement/illumination area
MAV : Φ8mm/Φ11mm
SAV : Φ3mm/6mm (Selectable between MAV and SAV)
Repeatability
Spectral Reflectance:Standard deviation within 0.1% (360 to 380nm within 0.2%)
Colorimetric Value : Standard deviation within ΔE*ab 0.04(Measurement conditions:White calibration plate measured 30 times at 10-second intervals after white calibration was performed)
Inter instrument agreement
withinΔE*ab 0.2 (MAV/SCI) Average for 12BCRA Series II color tiles compared to values measured with master body.
UV adjustment
Instantaneous numerical adjustment (no mechanical adjustment required) With UV400nm cut filter
Measurement mode
Single measurement/automatic averaging of multiple measurements(auto mode: 3, 5, 8 times/manual mode)
Output
RS-232C serial signals via RJ45 connector; USB 2.0 communication possible when using included USB-Serial Converter Cable IF-A24
Observer
2/10 degrees (CIE 1931/2°,CIE 1964/10°)
Illuminant
A, C, D50, D65, F2, F6, F7, F8, F10, F11, F12 (simultaneous evaluation is possible using two light sources)
Display data
Spectral value/graph, colorimetric value, color difference value/graph, PASS/FAIL result
Color space / colorimetric data
L*a*b*, L*C*h, CMC (1:1), CMC (2:1), CIE94, Hunter Lab, Yxy, Munsell, XYZ, MI, WI (ASTM E313), YI (ASTM E313/ASTM D1925), ISO Brightness (ISO 2470), Density statusA /T, WI/Tint (CIE/Ganz), CIE00
Data memory
1700 pieces of data (as SCI/SCE 1 data) * 700 pieces of data in the "defined in COND." mode.
* Total of the sample data for the COND and TASK modes and color diference target data
Tolerance judgment
Tolerance for color difference (both box and eliptical tolerances can be set)
Power source
4 AA-size battery or AC adapter
Size (W×H×D)
69 × 96 × 193mm
Weight
Approx. 670g (without batteries)
Operating temperature / humidity range (*1)
5 to 40°C, relative humidity 80% or less (at 35°C) with no condensation
Storage temperature/humidity range
0 to 45°C, relative humidity 80% or (at 35°C) with no condensation
Standard accessories
White calibration plate, Target mask Φ8mm, Target mask Φ3mm , RS-232C cable, AC adapter,AA-size battery (×4)
Optional Accessories
Hard case, Dust cover set, Dust cover, SpectraMagic™NX (software), Zero calibration box
 
 
 
 

∗1 Operating temperature/humidity range of products for North America : 5 to 40°C, relative humidity 80% or less (at 31°C) with no condensation

 

Các sản phẩm khác

KÍNH HIỂN VI DINO-LITE AM4515T8

Chi tiết

Máy Phân Tích Màu KONICA CL-200A

Chi tiết

kính hiển vi điện tử Dino-lite AM2101, AM2111

Chi tiết

CHÂN ĐẾ KÍNH HIỂN VI DINO-LITE RK-10

Chi tiết

Glass Scale with Magnifiers Peak 1972

Chi tiết

KÍNH HIỂN VI ĐIỆN TỬ Dino-Lite Edge 3.0 AM73115MTF

Chi tiết

Yêu cầu báo giá

Fanpage