THIÊT BỊ NỘI SOI KỸ THUẬT SÔ-Digital Endoscopy

THIÊT BỊ NỘI SOI KỸ THUẬT SÔ-Digital Endoscopy

THIÊT BỊ NỘI SOI KỸ THUẬT SÔ-Digital Endoscopy

THIÊT BỊ NỘI SOI KỸ THUẬT SÔ-Digital Endoscopy

THIÊT BỊ NỘI SOI KỸ THUẬT SÔ-Digital Endoscopy
THIÊT BỊ NỘI SOI KỸ THUẬT SÔ-Digital Endoscopy

Sản Phẩm

  • THIÊT BỊ NỘI SOI KỸ THUẬT SÔ-Digital Endoscopy

  • Giá : Liên hệ
  • MASP : IPLEX LT/LX
  • Nhà sản xuất : OLYMPUS JAPAN
  • Thiết bị nội soi công nghiệp kỹ thuật số IPLEX LT/LX thuộc dòng máy xách tay cao cấp chỉ với 2,7kg với đầy đủ các tính năng xử lý hình ảnh, đo lường chính xác

Chi tiết Sản phẩm Chi tiết Sản phẩm

KHỐI NỘI SOI
Mã sản phẩm Đường kính dây soi Chiều dài dây soi Độ linh hoạt dây soi Góc quay
LÊN/XUỐNG/TRÁI/PHẢI
Trọng lượng (đi kèm pin sạc)
IPLEX LX IPLEX LT
IV8835L1 IV8835L2 Ø8.5 mm 
(0.335 in)
3.5 m 
(11.5 ft)
Ống TTF tăng khả năng linh hoạt tại phần đầu dây soi 140° 3.0 kg 
(6.6 lb)
IV88100L1 IV88100L2 10.0 m 
(32.8 ft)
115° 3.9 kg 
(9.0 lb)
IV88200L1*1 IV88200L2*1 20.0 m 
(65.6 ft)
Phần cứng cố định tại đầu dây soi 70° 5.2 kg 
(11.5 lb)

 

  IPLEX LX IPLEX LT
ỐNG NỘI SOI
Hệ cơ học quay Điều khiển quay đầu quang học với sự hỗ trợ điều khiển của máy với công nghệ TrueFeel™
Cảm biến nhiệt độ 2 mức cảnh báo nhiệt độ (chỉ có ở IPLEX LX) N/A
Hệ thống chiếu sáng Hệ đèn LED cường độ cao. Có 2 mức chiếu sáng tăng cường Hệ đèn LED cường độ cao
Khả năng nhận đầu kính quang học Công nghệ tự động nhận dạng đầu kính quang học SmartTip™ N/A
Hệ gắn với dây soi Hệ ren kép, với vòng O chống nước.
TAY CẦM ĐIỀU KHIỂN
Kích thước (W x D x H) 311 mm x 93 mm x 192 mm (12.2 in. x 3.7 in. x 7.6 in.)
Trọng lượng Xấp xỉ 750g (1.7 lb)
Các nút truy cập nhanh Những chức năng có thể truy cập nhanh bởi các nút, thanh gạt, núm điều khiển tích hợp ngay trên tay cầm điểu khiển: Đo trực tuyến, Tinh chỉnh ảnh tự động WiDER™ (chỉ có ở IPLEX LX), Độ sáng, Phòng hình, Chụp ảnh, Quay phim, Điều khiển góc quay đầu quang học, Cố định đầu quang học, Truy cập Menu, Truy cập danh mục ảnh đã chụp, Gọi nhanh ảnh đã chụp trước đó.
KHỐI ĐIỀU KHIỂN
Kích thước (W x D x H) 227 x 64 x 189 mm (8.9 in. x 2.5 in. x 7.4 in.) 
Kích thước tối đa: 239 x 99 x 215 mm (9.4 in. x 3.9 in. x 8.5 in.)
Màn hình màu LCD Màn hình gương LCD 6.5 inch quan sát tốt dưới ánh nắng mặt trời
Nguồn điện Pin sạc: 10.8 V nominal 
Thời gian hoạt động khoảng hơn 100 phút
Nguồn xoay chiều AC: 100 V - 240 V, 50/60 Hz (với thiết bị tiếp hợp AC)
Cổng tín hiệu ra Cổng ra video tích hợp RCA
Cổng USB Đầu kết nối kiểu A, Chuẩn 2.0
PHẦN MỀM ĐIỀU KHIỂN
Chỉnh sửa ảnh 3 mức phóng hình kỹ thuật số, 8 mức điều chỉnh độ sáng
Điều khiển tinh chỉnh ảnh tự động 3 mức tinh chỉnh ảnh tự động với công nghệ vượt trội WiDER™ cân bằng độ sáng N/A
Tùy chọn tên ảnh Hiển thị 30 ký tự
CHỨC NĂNG LƯU TRỮ VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU
Lưu trữ dữ liệu Ổ nhớ USB (chuẩn 1 GB, tương thích với các thiết bị USB di động).
Tiêu đề Đặt tên ảnh tối đa 30 ký tự với ngày, giờ và hệ thống.
Hiển thị ảnh đã chụp Hiển thị ảnh đã chụp dưới dạng ảnh nhỏ (Thumbnail)
Chụp ảnh Độ phân giải - NTSC: 640 x 480 (Pixel), PAL: 768 x 576 (Pixel)
Định dạng - ảnh nén JPEG
Dung lượng của 01 ảnh - Xấp xỉ 300 KB (Tương đương. 3,400 ảnh trên 1 GB)
Quay phim Resolution - H640 x V480 (Pixel)
Độ phân giải -  640 × 480 (Pixel)
Định dạng - AVI MPEG-4. Tương thích trên Windows Media Player.
Dung lượng của 01 khung hình - Xấp xỉ. 500 KB/giây (Tương đương. 30 phút trên 1 GB)
TÍNH NĂNG ĐO LƯỜNG STEREO4- (Chức năng tùy chọn cho IPLEX LX)
Khoảng cách Khoảng cách giữa hai điểm. Lưu ý: Tính năng đo lường Stereo đã được cập nhật cho hệ IPLEX LX.
Đường-tới-điểm Khoảng cách trực giao từ một điểm tới một đường thẳng.
Độ sâu Độ sâu/chiều cao trực giao từ một điểm tới một mặt phẳng tùy chọn.
Vùng/hàng Chu vi và diện tích
MÔI TRƯỜNG VẬN HÀNH
Nhiệt độ môi trường Ống nội soi Trong không khí: -25 ºC to 80 ºC 
Trong nước: 10 ºC to 30 ºC
Các phần còn lại In air: -10 °C to 40 ºC
Độ ẩm tương đối Tất cả các phần 15 % to 90 %
Chịu hóa chất Tất cả các phần Hoạt động tốt với môi trường nhiều dầu máy, dầu nhẹ và nước nhiễm mặn 5%.
Chống nước Ống nội soi Hoạt động tốt dưới nước khi gắn đầu quang học thông thường*. 
Không hoạt động được dưới nước khi gắn đầu quang học stereo.
Các phần còn lại Hoạt động tốt dưới trời mưa to (Nắp đựng pin phải được gắn chặt).
Không hoạt động được dưới nước.
Thông số kỹ thuật các Đầu kính quang học
  Đầu kính quang học Thông số quang học Phần đầu dây soi
Góc mở quan sát Hướng quan sát Trường quan sát Đường kính ngoài Chiều dài phần cứng đầu kính quang học
Đầu kính quang học AT80D/FF-IV88 80º Thẳng 35 to ∞ mm ø8.5 mm 22.9 mm
AT120D/NF-IV88 120º 4 to 190 mm
AT120D/FF-IV88 120º 25 to ∞ mm
AT120S/NF-IV88 120º Cạnh 1 to 25 mm 29.5 mm
AT120S/FF-IV88 120º 5 to ∞ mm
Đầu soi đo lường AT60D/60D-IV88 60º/60º Thẳng/thẳng 5 to ∞ mm ø8.5 mm 28.9 mm
AT60S/60S-IV88 60º/60º Cạnh/cạnh 4 to ∞ mm 36.5 mm

Các sản phẩm khác

MÁY ĐO KHÍ CHÁY NỔ (METAN-CH4)

Chi tiết

máy đo pH kỹ thuật số- atago DPH-2

Chi tiết

THIẾT BỊ Nội soi ống mềm OLYMPUS IF SERIES

Chi tiết

BỘ CẢNH BÁO RÒ RỈ KHÍ GAS NEW-COSMOS KS-7D

Chi tiết

NHIỆT KẾ ĐO NITRAT TRONG ĐẤT HORIBA B-342

Chi tiết

Yêu cầu báo giá

Fanpage